cobas® HBV

Xét nghiệm định lượng acid nucleic sử dụng trên hệ thống cobas® 5800/6800/8800
IVD For in vitro diagnostic use.
Thông tin chung

Thông tin chung

HBV là một trong các vi rút gây bệnh viêm gan do vi rút. Hơn 2 tỉ người trên trên toàn thế giới đã phơi nhiễm với HBV và trên 350 triệu người là người mang vi rút mạn tính.1 HBV là nguyên nhân chính gây bệnh gan ở Mỹ, mặc dù tỷ lệ nhiễm cấp đang giảm dần nhờ tiêm vắc xin và áp dụng các biện pháp an toàn khi tiêm.2 Tỷ lệ hiện mắc ở Mỹ được ước tính khoảng từ 0.3% đến 0.5%, với 47% đến 70% các trường hợp là người được sinh ở ngoài nước Mỹ.2 Tuy nhiên, các chương trình sàng lọc đã cho thấy tỷ lệ nhiễm là trên 15% ở nhóm dân nhập cư có nguy cơ cao.3 Bệnh nhân nhiễm HBV mạn tính có nguy cơ cao bị các biến chứng lâu dài, bao gồm viêm gan mạn tính, xơ gan và ung thư biểu mô tế bào gan.4-7 Các dấu ấn huyết thanh học thường được sử dụng làm các chỉ dấu chẩn đoán và/hoặc tiên lượng cho nhiễm HBV cấp tính hoặc mạn tính.8 Trung tâm kiểm soát và phòng ngừa dịch bệnh của Hoa Kỳ mở rộng các khuyến cáo cho sàng lọc thường quy những người có nguy cơ cao đến nay bao gồm sàng lọc trong dân số có tỷ lệ kháng nguyên bề mặt HBV (HBsAg) trên 2% bao gồm những người đến từ các vùng lưu hành bệnh của thế giới (như Châu Á và Châu Phi), nam giới có quan hệ tình dục cùng giới và người tiêm chích ma túy.2 Dấu ấn phổ biến nhất của nhiễm HBV là sự hiện diện của HBsAg.8 Mặc dù những người mang vi rút có thể không còn HBsAg và tạo kháng thể kháng HBsAg, nhưng vẫn có thể xuất hiện nguy cơ biến chứng gan nặng sau đó.9,10

Kháng nguyên HBe (HBeAg) thường được sử dụng như là một dấu ấn thứ hai cho sự sao chép HBV đang hoạt động có liên quan đến bệnh gan tiến triển. Việc HBeAg trong máu không được loại trừ có khả năng làm tăng nguy cơ dẫn đến bệnh gan giai đoạn cuối.9,10 Các chủng biến thể HBV đột biến tiền lõi có thể mất khả năng sản xuất HBeAg ngay cả khi tình trạng nhiễm đang hoạt động, do đó giới hạn việc sử dụng dấu ấn này để theo dõi tiến triển bệnh.7

cobas® HBV

Xét nghiệm cobas® HBV là một xét nghiệm khuếch đại acid nucleic in vitro để định lượng DNA của vi rút viêm gan B (HBV) trong huyết tương chống đông bằng EDTA hoặc huyết thanh của người bị nhiễm HBV.

Xét nghiệm này được chỉ định hỗ trợ theo dõi bệnh nhân nhiễm HBV mạn tính đang điều trị bằng thuốc kháng vi rút. Xét nghiệm này có thể được sử dụng để đo nồng độ DNA HBV ở đường nền và trong quá trình điều trị để hỗ trợ đánh giá đáp ứng điều trị. Kết quả từ xét nghiệm cobas® HBV phải được biện luận trong bối cảnh tất cả các kết quả lâm sàng và xét nghiệm có liên quan.

cobas® HBV/HCV/HIV-1 Control Kit

cobas® HBV/HCV/HIV-1 Control Kit được sử dụng là mẫu chứng dương cho mẻ chạy trên các hệ thống cobas® 5800/6800/8800 cho các xét nghiệm cobas® HBV, cobas® HCV, và cobas® HIV-1.

Thông tin chung

Thông tin đặt hàng

error errorMessage
Có lỗi xảy ra khi tải trang
Vui lòng tải lại trang hoặc thử lại sau.

Hệ thống xét nghiệm tương thích

Không tìm thấy sản phẩm liên quan
Không tìm thấy sản phẩm liên quan

Liên hệ

Nếu bạn có câu hỏi về các sản phẩm hoặc dịch vụ của chúng tôi, vui lòng điền vào biểu mẫu.
Đại diện kinh doanh của Roche sẽ liên hệ với bạn.

Tài liệu tham khảo:

  1. Custer B, Sullivan SD, Hazlet TK, et al. Global epidemiology of hepatitis B virus. J Clin Gastroenterol. 2004;38:S158-68. PMID: 15602165.
  2. Weinbaum CM, Williams I, Mast EE, et al. Recommendations for identification and public health management of persons with chronic hepatitis B virus infection. MMWR Recomm Rep. 2008;57:1-20. PMID: 18802412.
  3. Hu KQ. Hepatitis B virus (HBV) infection in Asian and Pacific Islander Americans (APIAs): how can we do better for this special population? Am J Gastroenterol. 2008;103:1824-33. PMID: 18479498.
  4. Dienstag JL. Hepatitis B virus infection. N Engl J Med. 2008;359:1486-500. PMID: 18832247.
  5. Liaw YF. Natural history of chronic hepatitis B virus infection and long-term outcome under treatment. Liver Int. 2009;29 Suppl 1:100-7. PMID: 19207972.
  6. Fattovich G, Bortolotti F, Donato F. Natural history of chronic hepatitis B: special emphasis on disease progression and prognostic factors. J Hepatol. 2008;48:335-52. PMID: 18096267.
  7. But DY, Lai CL, Yuen MF. Natural history of hepatitis-related hepatocellular carcinoma. World J Gastroenterol. 2008;14:1652-6. PMID: 18350595.
  8. Kao JH. Diagnosis of hepatitis B virus infection through serological and virological markers. Expert Rev Gastroenterol Hepatol. 2008;2:553-62. PMID: 19072403.
  9. Yuen MF, Wong DK, Fung J, et al. HBsAg Seroclearance in chronic hepatitis B in Asian patients: replicative level and risk of hepatocellular carcinoma. Gastroenterology. 2008;135:1192-9. PMID: 18722377.
  10. Tong MJ, Hsien C, Song JJ, et al. Factors associated with progression to hepatocellular carcinoma and to death from liver complications in patients with HBsAg-positive cirrhosis. Dig Dis Sci. 2009;54:1337-46. PMID: 19242792.

 

Thông tin đăng ký sản phẩm:

Thuốc thử xét nghiệm định lượng DNA HBV

cobas® HBV

Vật liệu kiểm soát dương tính xét nghiệm định tính và định lượng RNA HIV-1, định lượng DNA HBV, định tính và định lượng RNA HCV

cobas® HBV/HCV/HIV-1 Control Kit

 

Chủ sở hữu số lưu hành: 

CÔNG TY TNHH ROCHE VIỆT NAM 

Tầng 27, Tòa nhà Pearl Plaza, 561A Điện Biên Phủ, Phường Thạnh Mỹ Tây, Tp. Hồ Chí Minh, Việt Nam

Mã số tài liệu: MC-VN-01642